Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 176 · Lô D Xem chi tiết →
- Tống Viết Ngói Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Tống Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tống Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Tống Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1947 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 439 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tống Văn Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1081 Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Tống Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Tống Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Tống Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Tống Văn Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Văn Khuya Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tống Văn Kể Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Mẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1954 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Tống Văn Mứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Tống Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823