Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Đinh Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tòng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Đào Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Tống Ngọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 193 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thị Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tổng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đới Văn Tòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Chu Tiến Tông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tòng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thạch Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách