Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 348 Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Xiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 30 Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Xù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 329 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Y Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42267 Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tống Văn ích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Điền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Ước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Tống Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Tống Xuân lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Tống thị Mùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Tống văn Gụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  16. Tống văn Hiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Tống văn Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Tống văn bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Tống Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Tống Đạt Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách