Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Tống Văn ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 982 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Tống VănPhố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tống Xuân Rùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Tổng Văn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Tòng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Y Tông Pang Ting Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cáp Trọng Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Dương Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 139 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Kim Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lò Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 572 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách