Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Rụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Rự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Tham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Thuỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 332 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Tiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Toài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Tuý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Tỉnh Năm sinh: 1885 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Uyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách