Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- Tống Văn Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tống Văn Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tống Văn Khơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 44 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tống Văn Kỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tống Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tống Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tống Văn Lường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tống Văn Mé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Tống Văn Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tống Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tống Văn Nủ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tống Văn Phấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tống Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tống Văn Rao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tống Văn Riệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823