Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- Tống Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tống Quang Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tống Quang Uý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tống Quanh Ro Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Tống Quốc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tống Quốc Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tống Quốc Viện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Tống Quốc Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4545 Xem chi tiết →
- Tống Quốc phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tống Quốc Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 313 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tống Sỹ Miến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Sỹ Miến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Tống Sỹ Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Thành Đẵng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Thính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Tống Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tống Thị Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tống Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Tống Thị Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tống Trường Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1994 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823