Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1741 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Tống Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Tống Hữu Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tống Hữu Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tống Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Tống Khánh Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Tống Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Tống Khắc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 98 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Tống Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Tống Lành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Tống Minh Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Tống Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  13. Tống Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Tống Na Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Tống Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Tống Nghi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Tống Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 25 Xem chi tiết →
  18. Tống Nhương ính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Tống Phúc Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Tống Quang Cư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách