Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Phan Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 386 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tòng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 469 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1854 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Vũ Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Tòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  12. Trương Kkắc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1556 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trương Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Tòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trương Tòng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Th. Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 464 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Tòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Tòng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Tổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách