Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Lâm Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Lương Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Phú Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  5. Lê Tòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 26 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tống Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1834 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 342 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lưu Đức Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lương Công Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 256 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Tòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Tống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1380 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Tòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1944 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Tòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách