Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Phạm Mạnh Tòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tổng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Rah Lan Tong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trương Tống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 515 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 429 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Tòng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 48 Xem chi tiết →
  11. Tống Kim Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Tống Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Tống Ngọc Manh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Tống Nhân Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Tống Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Tống Quốc Ngư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Tống Thanh Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1014 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Nhiễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách