Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Sửu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 176 Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  14. Tống Văn ái Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Tống Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
  19. Tống ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Tống ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách