Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tống Hoàng Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Tống Thọ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Tống Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Tổng Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Tổng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Tỏng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Lâm Duy Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Lâm Duy Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Tộng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 391 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nông Xuân Tông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách