Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1976 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 203 · Hàng 3 · Khu IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823