Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Cáp Trọng Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thạch Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tổng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thánh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 85 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Hà Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách