Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Phước Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Tống Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tống Quốc Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Tống Sơn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  5. Tống Thành Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 202 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Tống Trần Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 175 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Tống Trần ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Tống Trị Năm sinh: 29/8/ Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Tống Tấn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1956 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 207 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 42 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Cữ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Khuôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 50 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách