Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/05/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/05/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tống Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Tòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban Th.tin MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Tòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban Th.tin MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Tống Phước Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Quân báo liên khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Tống Thanh Bên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1962 Quê quán: Hiệp Ninh - Phú Khương - Tây Ninh Đơn vị: Đặc công tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Tống Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: 32/1 Thành phố Đà Nẵng, 32/1 Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C7D2 E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tòng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Vũng Tàu Đơn vị: Ban căn cứ phụ trách đồng bào dân tộc K2 - Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tòng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: Ban căn cứ phụ trách đồng bào dân tộc K2 - Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách