Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trinh sát D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Tống Quốc Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Sỹ Muôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E240 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: C18 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: AT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. VÕ THANH TÒNG Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/05/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tổng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Binh quân khu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Ro Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Tống Hữu Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/01/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Tống Hữu Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/05/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C5 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Bó Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách