Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
-
TÔNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Khu A, hàng 8, mộ số 4
Xem chi tiết →
- Tống Minh Tòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Tống Minh Tòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T147 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Cù Văn Tống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- K' Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cao Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tống Phước Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Phước Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Tống Phước Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Thành Đẵng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Nủ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống bá Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Hàng 317 Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823