Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tỉnh”.
- Đỗng Thuỷ Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Đới Đăng Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- đinh văn tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- đặng văn tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Biện Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Bì Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Lô D Xem chi tiết →
- Bùi Duy Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Năng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Tình Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 409 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bựi Thanh Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Cao Thị Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Chu Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Văn Tĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho