Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tỉnh”.

  1. Đoàn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đõ Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 241 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Đặng Kim Tinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1019 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đặng Trung Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 248 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 248 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đồng chí: Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thiện Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 383 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thương Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 89 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trung Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 820 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách