Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tỉnh”.
- Dương Khắc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 935 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng VĂn Tình Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 603 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phước Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng K5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Tịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Chí Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Hà Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Tiến Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 346 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Tịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho