Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tỉnh”.

  1. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 129 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 243 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Tỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách