Tìm thấy 2.977 hồ sơ cho “Tỉnh”.
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Anh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Anh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3787 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 348 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hồ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Gia Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho