Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tỉnh”.

  1. đặng thị tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 92 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T163 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 596 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T165 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bạch Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Châu Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 640 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Cồ Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Dương văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khắc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách