Tìm thấy 2.977 hồ sơ cho “Tỉnh”.
- Tịnh Cao Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh (Tịnh) Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Tiến Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Tịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho