Tìm thấy 3.222 hồ sơ cho “Tặm Văn Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Văn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Tâm (Tám) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tám (út Sĩ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 140 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42267 Xem chi tiết →
  18. Lư Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971