Tìm thấy 3.222 hồ sơ cho “Tặm Văn Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/12/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kháng Cường Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09.04.1969 Quê quán: An Hữu - Hoài Ân - Bình Định Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/03/1960 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/12/1960 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: P.Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/09/1982 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971