Tìm thấy 3.222 hồ sơ cho “Tặm Văn Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. PHẠM VĂN TÁM Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cân Bàng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thanh Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: K23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: K2 Hương Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/09/1969 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: An Lạc - Bình Tân - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tấm (No) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tám Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1985 Quê quán: Kiến An - Cợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971