Tìm thấy 3.222 hồ sơ cho “Tặm Văn Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3326 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971