Tìm thấy 3.222 hồ sơ cho “Tặm Văn Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 339 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/68 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/1932 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tám Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971