Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Tằng”.

  1. Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vũ Tàu - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Long Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Tặng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D30 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Tăng Bá Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tăng Hòa Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: DT112 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Tăng Hữu Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/09/1977 Quê quán: Tân Hiệp - Phước Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tăng Minh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Thới Thạnh - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Tăng Tiến Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tăng Tư Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Lai Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  14. Tăng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Tăng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tăng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Nhạm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1973 Quê quán: Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: TAC B3 TL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Tăng Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 414 người trong các danh sách