Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. TRẦN TẤN ĐÀO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. VÕ ĐÔNG TRIỆU Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 Quê quán: Diên Tân, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. VÕ TẤN PHONG Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội phó ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. VÕ TẤN SỸ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 118 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1795 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 37 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhứt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 00/10/1968 Quê quán: Tân Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/12/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973