Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phương Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. PHAN TẦN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Kháng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/05/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - D 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 00/08/1968 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1827 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. VÕ ĐỨC TẤN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Vạn Bình - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1982 Quê quán: Ninh Tân - Khánh Ninh - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2869 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Ninh Tân - Khánh Ninh - Phú Khánh Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. PHAN TẤN Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRẦN TẤN LƯỢNG Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/6/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973