Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 419 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 431 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 378 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 270 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Búng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 831 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 708 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ca Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 828 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 788 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 787 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 857 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 924 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 230 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cón Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 231 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cưỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 474 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Don Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 564 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dọc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 179 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 346 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973