Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: CK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1936 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1775 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Thốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đội 6-Phú khánh - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3805 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3083 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4427 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/09/1978 Quê quán: Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1938 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2755 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3234 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3090 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3191 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3197 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3487 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Khánh thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4479 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1986 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3832 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3292 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4610 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1989 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973