Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2136 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lê Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4412 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2453 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3507 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: An Khánh - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3749 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Cẩn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Tăng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973