Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Diệp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 122 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hồng Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hứa Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hỳnh Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973