Tìm thấy 1.201 hồ sơ cho “Tần Văn Khẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bồ Văn Tấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 592 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 807 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 812 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 486 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 265 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 284 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 302 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 687 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 300 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh khánh nghĩa - Nghi - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1882 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khanh Năm sinh: 6619 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Sản - Phú Túc - Phúc Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 112 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1973