Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Tần Minh Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C12 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Lãng- Thư Trì (nay Vũ Thư)- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Minh Tam Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Thanh Luân, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 29/9/1969