Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Tần Minh Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Võ Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Duy Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3332 Xem chi tiết →
  12. Phùng Tăn Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Định Trung - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2392 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2417 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Phường 2 - Tám - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đôn Nhã - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Tam Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phù lốc - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tần Minh Tam Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Thanh Luân, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 29/9/1969