Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.
- Châu Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 655 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Chử Minh Tấn Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Diệp Tấn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Doãn Ngọc Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 214 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 129 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Tấn Trừ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/11/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L26 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho