Tìm thấy 8.461 hồ sơ cho “Tần”.
- Vương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Công Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T209 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Đinh Thị Tấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2317 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 654 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đổ văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho