Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Chiêm Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Vân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Hà Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Hòang đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 319 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- KND Jai Păng Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lâm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lâm duy Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lâm duy Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hưởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho