Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B18 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/9/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1980 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho