Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Duy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 48 người trong các danh sách