Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- K' Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Tấn Cướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f23 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho