Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Tẩn A Páo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Vì Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Võ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Võ Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Tường Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Bông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Hết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Võ Tấn Kiếm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Tấn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Tấn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho