Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Huỳnh Tấn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Nha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tần Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hồ Tấn Chín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Hồ Tấn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hồ Tấn Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Hồ Tấn ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hứa Tấn Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Hỳnh Tấn dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 48 người trong các danh sách