Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Phan Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Tấn Đãi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phan Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Viết Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Phùng Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Công Tặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Kiều Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Truyền Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Tân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho